1457. 猿

猿 = (con mèo) +  (kimono) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- VIÊN (con khỉ)

Con mèo chui trong kimono, định dọa con khỉ chơi

Onyomi

Kunyomi

さる con khỉ  
★★★☆☆

Jukugo

猿真似さるまね bắt chước bừa bãi! ☆☆☆☆☆
猿 (con khỉ) + (chân thực) + (tương tự) = 猿真似 (bắt chước bừa bãi!)
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 猿 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top