1455. 猛

猛 = (con mèo) +  (đứa trẻ) +  (cái đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- MÃNH (mãnh liệt)

Con mèo và đứa trẻ dành nhau cái đĩa sữa một cách MÃNH liệt

Onyomi

MOU

Jukugo

猛烈もうれつ  mãnh liệt ★★☆☆☆ 
猛 (mãnh liệt) + (dữ dội) = 猛烈 (mãnh liệt)

không giống như 強烈(きょうれつ)、 もうれつ luôn để chỉ các hiện tượng thiên nhiên: một cơn bão mạnh; ngọn lửa dữ dội. Chiếc xe lăn xuống dốc một cách khủng khiếp. Cũng có thể được dùng với cảm xúc: trận tranh cãi nảy lửa khi phát hiện bị lừa tình

もう XXX XXX một cách mạnh mẽ ☆☆☆☆ TT 

Tiền Tố, có nghĩa XXX một cách mạnh mẽ (ví dụ 猛反対:phản đối mạnh mẽ)

Từ đồng nghĩa

con thú, quái vật
野獣    畜生    獣    猛獣   
mãnh liệt
強烈な    猛烈な 
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 猛 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top