1451. 航

航 =  (thuyền) + (mũ nồi) + (khung bàn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- HÀNG (lái (tàu))

Khi lái con thuyền, vị thuyền trưởng móc mũ nồi vào khung bàn để không bị bay mất

Onyomi

KOU

Jukugo

航海こうかい hàng hải, chuyến đi bằng tàu thủy ☆☆☆☆☆ 
航 (lái) +  (đại dương) = 航海 (hàng hải, chuyến đi bằng tàu thủy)
航法こうほう điều hướng ☆☆☆☆☆ 
航 (lái) +  (luật pháp) = 航法 (điều hướng)
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 航 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top