1447. 誉

誉 = (chim cú) + (nói)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DỰ (danh dự)

Sau thành công của bộ phim Guardian of the Galaxy, chim cú là loài chim danh DỰ, được phát ngôn cho cả dải thiên hà

Onyomi

YO

Kunyomi

ほ*める khen ngợi. Tuy các từ điển đều liệt kê 褒める và 誉める là hai từ kanji có nghĩa 'khen ngợi', nhưng thực tế người ta chỉ dùng 褒める
☆☆☆☆☆

Jukugo

名誉めいよ danh dự ★★☆☆☆ 
(tên) + 誉 (danh dự) = 名誉 (danh dự)

danh dự, dưới dạng một sự công nhận, một điểm cộng đối với cơ quan chính quyền. Thường được dùng trong : 名誉なこと。 名誉を受けた。

Từ đồng nghĩa

khen ngợi 
褒める    誉める   
danh dự
名誉    光栄    潔さ    正直 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top