1446. 溢

溢 =  (nước) + (lợi ích)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
溢 - DẬT (tràn ngập)

Nước được Chúa tạo ra vì lợi ích muôn loài, cho sự sống tràn ngập khắp thế gian

Onyomi

ITSU

Kunyomi

 ) あふ*れる ngập, tràn đầy (sông ngập nước, một người tràn ngập niềm tự hào) 
☆☆☆☆
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 溢 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top