1445. 益

益 = (chậu cây cảnh) + (chân động vật) + (đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ÍCH (lợi ích)

Lợi ÍCH của việc trồng cây (chậu cây cảnh) và nuôi gia súc (chân động vật) là đĩa cơm lúc nào cũng đầy ắp (cây nhà lá vườn)

Onyomi

EKI

Jukugo

利益りえき lợi nhuận, lãi, lợi ích ★★★☆☆ 
(lợi nhuận) + 益 (lợi ích) = 利益 (lợi nhuận, lãi, lợi ích)

(nghĩa đen và nghĩa bóng)

有益ゆうえき  hữu ích ☆☆☆☆☆ VIẾT
(sở hữu) + 益 (lợi ích) = 有益 (hữu ích)

(một kinh nghiệm hữu ích/ chính sách có lợi cho sự phát triển kinh tế)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top