1443. 衆

衆 =  (máu) +  (zombie) + ノ + ノ

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
- CHÚNG (quần chúng)

Quần CHÚNG bỗng hòa thành lũ zombie khát máu, quần áo rách tả tơi (ノ ノ) (như trong 'The walking dead')

Onyomi

SHUU

Jukugo

大衆たいしゅう quần chúng ★★☆☆☆ 
(to lớn) + 衆 (quần chúng) = 大衆 (quần chúng)

quần chúng - mang tính chất chính trị. "Sự bất mãn của quần chúng trước các chính sách của nhà nước."

Từ đồng nghĩa

quần chúng 
大衆    公衆    民俗    民族    庶民

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 衆 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top