1441. 鑑

鑑 = (kim loại vàng) + (giám sát) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIÁM (mẫu vật)

Mẫu vật bằng vàng phải được giám sát cẩn thận!

Onyomi

KAN

Jukugo

印鑑いんかん con dấu ★★★☆☆ 
(con dấu) + 鑑 (mẫu vật) = 印鑑 (con dấu)
図鑑ずかん sách ảnh ★★☆☆☆ 
(bản đồ) + 鑑 (mẫu vật) = 図鑑 (sách ảnh)

sách ảnh mà trong đó mỗi trang đều có hình ảnh, và mô tả nội dung (ví dụ loài chim, loài thực vật, v.v.)

鑑賞かんしょう hiểu rõ giá trị, đánh giá ☆☆☆☆ 
鑑 (mẫu vật) + (giải thưởng) = 鑑賞 (hiểu rõ giá trị, đánh giá)

có con mắt tinh tường - hiểu rõ giá trị của một thứ gì đó một cách sâu sắc, ở tầm chuyên gia 

鑑定かんてい giám định, bình giá ☆☆☆☆ 
鑑 (mẫu vật) + (quyết định) = 鑑定 (giám định, bình giá)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top