1440. 監

監 = (đầy tớ trung thành) +  𠂉 (súng trường) + (một, trần nhà) +  (đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
GIAM, GIÁM (giám sát)

Người đầy tớ trung thành tay lăm le khẩu súng trường, chĩa nằm ngang để GIÁM sát những chiếc đĩa quý đang được vận chuyển

Onyomi

KAN

Jukugo

監督かんとく giám đốc, quản đốc, huấn luyện viên ★★☆☆☆ 
監 (giám sát) + (huấn luyện viên) = 監督 (giám đốc, quản đốc, huấn luyện viên)
監視かんし する giám sát ☆☆☆☆☆ 
監 (giám sát) + (nhìn kĩ) = 監視 (giám sát)

giám sát một dự án. Ngoài ra, canh gác 'người xấu' - tù nhân, hay giáo viên giám sát để học trò không quay cóp (Lưu ý: không nên nhầm lẫn với 警備けいび, người bảo vệ những người tốt/ đồ vật)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bảo vệ 
警備    監視    見張り 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top