144. 能

能 = (khuỷu tay) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) +  (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NĂNG (khả năng)

Người cụt 2 khuỷu tay phải kẹp hai cái thìa vào phần thịt còn sót lại trên tay, để duy trì khả NĂNG tự ăn cơm

 

Onyomi

NOU

Jukugo

芸能界(げいのうかい) showbiz ★★★☆☆
(nghệ thuật) + 能 (khả năng) + (thế giới) = 芸能界 (showbiz)
性能(せいのう) tính năng ★★★☆☆
(bản tính) + 能 (khả năng) = 性能 (tính năng)

tính năng (của máy móc), ví dụ như "Iphone mới có nhiều 性能 hơn một cái keitai bình thường."

才能(さいのう) のある/ のない tài năng ★★☆☆☆
(thiên tài) + 能 (khả năng) = 才能 (tài năng)
能力(のうりょく) khả năng, công suất máy ☆☆☆☆
能 (khả năng) + (sức mạnh) = 能力 (khả năng, công suất máy)

Được sử dụng trong

熊 態

Từ đồng nghĩa

khả năng, tài năng 
性能    才能    能力   
cơ hội 
機会    きっかけ 可能  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top