1438. 盛

盛 = (trở thành) + (cái đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỊNH (tăng vọt)

Kinh tế bỗng chốc tăng vọt, đang từ cái đĩa không, trở thành cái đĩa đầy

Onyomi

SEI, JOU

Kunyomi

 ) も*る một bát được đong đầy thức ăn/ hay ngập tràn thứ gì đó dạng rắn (chứ không phải chất lỏng - nếu là chất lỏng, dùng từ đồng âm và đồng nghĩa sau 漏る!!!) 
★★★☆☆
さか*ん (  ) phổ biến, thịnh hành, phát đạt
★★★☆☆

Jukugo

盛り上がるもりあがる phấn khích, nhảy dựng lên ★★☆☆☆ 
盛 (tăng vọt) + (phía trên) = 盛り上がる (phấn khích, nhảy dựng lên)
盛りマンもりまん ... nổi lên ☆☆☆☆ NH
盛 (tăng vọt) + マン = 盛りマン (... nổi lên)

phần phía dưới của con gái 'nổi lên', các bạn muốn biết thì google hình ảnh nhé. 

Thật tình người Nhật còn có riêng một từ để chỉ thứ đó nữa. 

Từ đồng nghĩa

phong phú 
盛    豊か    栄える    裕福な    裕   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top