1437. 盟

盟 = (sáng) + (cái đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MINH (đồng minh)

Các quốc gia đồng MINH phi các đĩa phát sáng sang nhau để trao đổi tin tức (ngày xưa là vậy)

Onyomi

MEI

Jukugo

同盟どうめい đồng minh ☆☆☆☆ VIẾT
(tương tự) + 盟 (đồng minh) = 同盟 (đồng minh)

(thường dùng với đồng minh quân sự: tổ chứ NATO, quốc gia hiệp định an ninh LHQ, v.v.)

連盟れんめい liên minh, liên đoàn ☆☆☆☆☆ VIẾT
(dẫn theo) + 盟 (đồng minh) = 連盟 (liên minh, liên đoàn)

không giống như hai từ 連合れんごう  và 同盟どうめい, 連盟 được lập nên từ những cá nhân, chứ không phải các quốc gia liên minh, hay băng nhóm. れんめい mang tính chất tự nguyện. Ví dụ liên đoàn bầu dục, cờ vua, v.v. 

Từ đồng nghĩa

hiệp hội, giải đấu, liên minh
連合    協会    同盟    連盟  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top