1435. 盗

盗 = (tiếp theo) +  (đĩa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẠO (trộm cắp)

Khi bạn sống trong cảnh không biết đĩa cơm tiếp theo sẽ có hay không, bạn sẽ rất dễ rơi vào vòng đời trộm cắp

Onyomi

TOU

Kunyomi

ぬす*む ăn cắp
★★★★

Jukugo

強盗ごうとう する tên trộm, ăn cướp ★★☆☆☆ BA  
(mạnh mẽ) + 盗 (trộm cắp) = 強盗 (tên trộm, ăn cướp)
盗撮とうさつ camera giấu kín ☆☆☆☆ 
盗 (trộm cắp) + (chụp ảnh) = 盗撮 (camera giấu kín)

chụp trộm ai đó

盗作とうさく する đạo văn ☆☆☆☆☆ 
盗 (trộm cắp) + (làm ra) = 盗作 (đạo văn)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top