1433. 均

均 = (đất) +  (chiếc muôi) + 丶(dấu chấm, giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
均 - BÌNH (quân bằng, cân bằng)

Cần phải cho thêm một giọt vào chiếc muôi, thì nói mới có thể cân bằng trên đất

Onyomi

KIN

Jukugo

平均へいきん cân bằng, bình quân ★★★★ 
(bằng nhau/ phẳng) + 均 (cân bằng) = 平均 (cân bằng, bình quân)

(dạng tính từ: 平均的な)

均等きんとう  một cách cân đối, cân bằng, đồng đều ☆☆☆☆☆ 
均 (cân bằng) +  (vân vân) = 均等 (một cách cân đối, cân bằng, đồng đều)

(dùng với cả nghĩa đen, nghĩa bóng: sân bóng bằng phẳng, ánh sáng đồng đều, cơ hội đồng đều)

Từ đồng nghĩa

bình đẳng, công bằng
公平    平等    等量    同等    均等    等しい 

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 病 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top