1431. 的

的 =  (màu trắng) +  (cái muôi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÍCH (mục đích)

Cái muôi được sơn màu trắng với mục ĐÍCH gì?

Onyomi

TEKI

Kunyomi

まと đối tượng, cái đích  
☆☆☆☆

Jukugo

XXX てき mang tính chất ★★★★★  HT

Phần lớn được dùng như một Hậu Tố để biến một danh từ thành tính từ. Ví dụ  政治 thì thành 政治的な (mang tính chính trị), 経済 thì thành 経済的な (mang tính kinh tế)

目的もくてき mục đích ★★★★ 
(mắt) + 的 (mục đích) = 目的 (mục đích)
自動的じどうてき  tự động ★★★★ 
(tự mình) +  (chuyển động) + 的 (mục đích) = 自動的 (tự động)
理想的りそうてき  lý tưởng ★★★☆☆ 
(logic) + (ý tưởng) + 的 (mục đích) = 理想的 (lý tưởng)
基本的きほんてき  căn bản ★★★☆☆ 
(cơ sở) + (sách) + 的 (mục đích) = 基本的 (căn bản)

những điều cơ bản (nhấn mạnh là: kiến thức cơ bản)

Cũng có nghĩa là về cơ bản (nhấn mạnh các nhân tố thiết yếu, là điểm chung của những thứ hoặc ý tưởng khác nhau)

合理的ごうりてき  hợp lý ☆☆☆☆ 
 (phù hợp) + (lý do) + 的 (mục đích) = 合理的 (hợp lý)

(ví dụ: thức dậy ở một giờ hợp lý, một thỏa hiệp hợp lý - mang tính chất logic, nhưng cũng có thể dùng trong trường hợp không mang tính cân nhắc số học. Cũng mang hàm ý hiệu quả, ví dụ khi sếp nói với nhân viên  仕事合理的に進めなさい! có nghĩa, 'Đứng có lãng phí thời gian và tiền bạc! Hãy làm việc hiệu quả cho tôi'

Từ đồng nghĩa

động cơ
目的    動機    目標    狙い    的    意図    xxx目当て

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top