1430. 約

約 =  (sợi chỉ, người Nhện) +  (cái muôi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ƯỚC (lời hứa)

Cứ mỗi lần người Nhện không giữ lời hứa, dì Mae sẽ gõ đầu anh ta bằng một cái muôi

Onyomi

YAKU

Kunyomi

やく ( XXX に hay で ) khoảng, xấp xỉ: 約 5m, 約 3 ngày  TT 
★★★★★

Jukugo

約束やくそく lời hứa ★★★★★
約 (lời hứa) + (một bó) = 約束 (lời hứa)
予約よやく sự đặt trước, hẹn trước ★★★★ 
(từ trước) + 約 (lời hứa) = 予約 (sự đặt trước, hẹn trước)
婚約こんやく đính hôn, đính ước ★★☆☆☆ 
(kết hôn) + 約 (lời hứa) = 婚約 (đính hôn, đính ước)
条約じょうやく điều ước, hiệp ước ☆☆☆☆☆ 
(cành cây) + 約 (lời hứa) = 条約 (điều ước, hiệp ước)

Từ đồng nghĩa

tóm lược 
つまりxxxx 要約    要はxxx   
thề
約束    誓う    契り    誓約書  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top