143. 怠

怠 = (bệ đỡ) ON α + (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐÃI (bỏ bê)

Người mà bạn tôn sùng lên như tượng đài thường sẽ bỏ bê, chả để tâm gì đến bạn

 

Onyomi

TAI

Kunyomi

( ) なま*ける lười biếng
★★☆☆☆
( ) おこた*る bỏ bê, bỏ mặc thứ gì - ví dụ đang nấu ăn, mà lại mải xem ti vi, nên cháy cẩ nồi canh
☆☆☆☆

Jukugo

怠け者(なまけもの) con lười/ sự lười nhác ★★☆☆☆
怠 (bỏ bê) + (người, kẻ) = 怠け者 (con lười/ sự lười nhác)

Từ đồng nghĩa

bỏ bê 
怠る    放置    怠慢    なげやり 中東半端    サボル

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top