450. 渇

渇 =  (nước) + 曷 (giấc ngủ trưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
KHÁT (khát nước)

Đang say trong giấc ngủ trưa tôi bị đứa nào dội nước vô nên cả ngày chả thấy KHÁT

Kunyomi

 ) かわ*く thứ gì đáng nhẽ phải ẩm ẩm, thì lại bị khô: mắt/ cổ họng bị khô. Cũng thường được dùng khi khát (cổ họng): のどがかわいてる! ( khát nước quá! )
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

bị khô
乾かす    干す    渇く   
khô 
乾    渇  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top