1428. 渇

渇 =   (nước) +  (mặt trời, ngày) +  (mùi)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
渇 - KHÁT (khát vọng, khát nước)

Sau khi ngửi mùi thối cả ngày, hẳn bạn sẽ rất KHÁT nước

Kunyomi

 ) かわ*く thứ gì đáng nhẽ phải ẩm ẩm, thì lại bị khô: mắt/ cổ họng bị khô. Cũng thường được dùng khi khát (cổ họng): のどが渇いてる!のど が かわいてる! tôi khát! 
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

bị khô
乾かす    干す    渇く   
khô 
乾    渇  
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 渇 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top