1427. 匂

匂 =  (bị buộc vào) +  (cái thìa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
匂 - (mùi)

Cứ như thể mùi - bị buộc vào - cái thìa vậy, cầm còn chẳng dám, nói gì tới xúc ăn

Kunyomi

にお* う bốc mùi, có mùi hôi thối
☆☆☆☆☆
にお*い mùi, cả mùi thơm và thối

Có thể dùng với nghĩa bóng, ví dụ như  "sặc mùi mưu mô!" (陰謀の匂い!) 
★★★☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

ngửi, mùi 
匂い    臭い   

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 匂 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top