1426. 陶

陶 =  (thị trấn) +  (bị buộc vào) + (đồ hộp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
陶 - ĐÀO (đồ sứ)

Đồ sứ được làm bằng cách buộc tất cả các đồ hộp có trong thị trấn lại với nhau

Onyomi

TOU

Jukugo

陶器とうき đồ gốm ☆☆☆☆ 
陶 (đồ sứ) +  (dụng cụ) = 陶器 (đồ gốm)
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 陶 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top