67. 旬

旬 = (mặt trời, ngày) + (quấn chặt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TUẦN (một tuần mười ngày)

10 ngày trong tháng bị quấn chặt với nhau thì gọi là TUẦN (cách tính của các cụ ngày xưa, khi lịch tây chưa tồn tại)

Onyomi

JUN

Kunyomi

(xxx) しゅん mùa (của một thứ hoa quả nào đó) HT 
★★☆☆☆

Jukugo

下旬げじゅん hạ tuần (10 ngày cuối của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(ở dưới) + 旬 (một tuần 10 ngày) = 下旬 (hạ tuần - 10 ngày cuối của một tháng)
上旬じょうじゅん thượng tuần (10 ngày đầu của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(bên trên) + 旬 (một tuần 10 ngày) = 上旬 (thượng tuần - 10 ngày đầu của một tháng)
中旬ちゅうじゅん trung tuần (10 ngày giữa của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(ở giữa) + 旬 (một tuần 10 ngày) = 中旬 (trung tuần - 10 ngày giữa của một tháng)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top