1425. 旬

旬 = (mặt trời, ngày) +  (bị buộc vào)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
旬 - TUẦN (tuần (10 ngày trong tháng))

10 ngày trong tháng bị buộc vào với nhau thì gọi là TUẦN (cách tính của các cụ ngày xưa, khi lịch tây chưa tồn tại)

Onyomi

JUN

Kunyomi

xxx ) しゅん mùa (của một thứ hoa quả nào đó) HT 
★★☆☆☆

Jukugo

下旬げじゅん hạ tuần (10 ngày cuối của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(ở dưới) + 旬 (tuần (10 ngày)) = 下旬 (hạ tuần (10 ngày cuối của một tháng))
上旬じょうじゅん thượng tuần (10 ngày đầu của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(bên trên) + 旬 (tuần (10 ngày)) = 上旬 (thượng tuần (10 ngày đầu của một tháng))
中旬ちゅうじゅん trung tuần (10 ngày giữa của một tháng) ☆☆☆☆☆ 
(ở giữa) + 旬 (tuần (10 ngày)) = 中旬 (trung tuần (10 ngày giữa của một tháng))
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 旬 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top