1419. 句

句 =  (bị buộc vào) + (miệng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
(cụm từ)

Miệng bị buộc vào thì chỉ nói được cụm từ ngắt gừng

Onyomi

KU 

Jukugo

文句もんく phàn nàn ★★★☆☆  BA 
(câu văn) + 句 (cụm từ) = 文句 (phàn nàn)
禁句きんく từ cấm kị, từ húy ★★☆☆☆ 
(cấm đoán) + 句 (cụm từ) = 禁句 (từ cấm kị, từ húy)
俳句はいく haiku ☆☆☆☆ 
(thơ haiku) + 句 (cụm từ) = 俳句 (haiku)

thơ haiku của Nhật

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

phàn nàn 
愚痴    文句    クレイム 苦情 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top