1418. 胸

胸 =  (mặt trăng/ bộ phận cơ thể) +  (bị buộc vào) +  (khủng khiếp) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
胸 - HUNG (ngực)

Là phụ nữ mới hiểu được, ngựcbộ phận cơ thể luôn bị buộc vào một cách khủng khiếp do áo ngực

Onyomi

KYOU

Kunyomi

むね ngực 
★★★☆☆

Jukugo

度胸どきょう のある dũng cảm ☆☆☆☆☆  VIẾT 
(mức độ) + 胸 (ngực) = 度胸 (dũng cảm)

(người ta thường chỉ nói 勇気(ゆうき))

Từ đồng nghĩa

dũng cảm
勇気    度胸    けなげ

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 胸 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top