645. 抱

抱 = (ngón tay) +   (bọc lại) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BÃO (ôm)

Ôm kiểu mới là khi ngón tay để bọc lại đối tượng được ôm !?

Onyomi

HOU 

Kunyomi

を hay が ) かか*える ôm, cầm trong tay
★★☆☆☆
だ*く ôm
★★★☆☆
いだ*く chứa đựng, bao gồm, ấp ủ (theo nghĩ bóng) (sự nghi nghờ, đức tin, niềm tin, v.v.) 
☆☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top