1417. 抱

抱 =  (tay) +   (bao bọc) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
抱 - BÃO (ôm, hoài bão)

Ôm là khi tay - bao bọc lấy đối tượng được ôm

Onyomi

HOU 

Kunyomi

を hay が ) かか*える ôm, cầm trong tay
★★☆☆☆
だ*く ôm
★★★☆☆
いだ*く chứa đựng, bao gồm, ấp ủ (theo nghĩ bóng) (sự nghi nghờ, đức tin, niềm tin, v.v.) 
☆☆☆☆☆
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 抱 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top