1416. 飽

飽 =  (ăn) +  (bao bọc) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
飽 - BÃO (bão hòa)

Khi ăn tới mức BÃO hòa, bạn ăn thức ăn nhưng giống như ăn bao bọc vậy (bao bọc thực phẩm)

Onyomi

HOU

Kunyomi

 ) あ*きる chán, mệt mỏi, không còn hứng thú   
★★★☆☆

Từ đồng nghĩa

chán, chán ngấy 
飽きる    うんざり へきえき

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 飽 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top