531. 胞

胞 = (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (bọc lại) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BÀO (nhau thai)

Đứa trẻ được bọc lại trong xác thịt của người mẹ, và lấy dinh dưỡng từ nhau thai 

Onyomi

HOU

Jukugo

細胞さいぼう tế bào ☆☆☆☆ 
(mảnh mai) + 胞 (nhau thai) = 細胞 (tế bào)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top