530. 包

包 = (quấn chặt) ON α + (bản thân, rắn độc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BAO (bọc lại)

Bản thân bị quấn chặt bởi một thứ gì đó, tức là được bọc lại

Onyomi

HOU

Kunyomi

を・に ) つつ*む gói vào, bọc vào 
★★★☆☆

Jukugo

小包こづつみ kiện nhỏ, bưu phẩm ★★☆☆☆
(nhỏ bé) + 包 (bọc lại) = 小包 (kiện nhỏ, bưu phẩm)
包丁ほうちょう con dao ☆☆☆☆ 
包 (bọc lại) +  (cái đinh) = 包丁 (con dao)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top