141. 治

治 = 氵 (nước) +  (bệ đỡ)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TRỊ (trị vì)

Từ bệ đỡ bằng nước của mình, thần Posedon TRỊ vì mặt biển

 

Onyomi

CHI hay JI

Kunyomi

( ) なお*す tôi chữa lành 1 căn bệnh, 1 vấn đề sức khỏe (Lưu ý: khi sửa chữa một vật dụng, dùng なおす khác: 直す)
☆☆☆☆
( ) なお*る cái gì được chữa lành
☆☆☆☆
( ) おさ*める cai trị ai đó, quản lý một thứ gì đó
☆☆☆☆

Jukugo

政治(せいじ) chính trị ★★★★ 
(chính trị) + 治 (trị vì) = 政治 (chính trị)

Nghĩa đen là "quản lý và chữa trị", đúng là thâm thúy

治癒(ちゆ) chữa lành ☆☆☆☆☆
治 (trị vì) + (chữa lành) = 治癒 (chữa lành)

chữa lành nói chung: (quá trình chữa lành/ vết thương khó lành)

治療(ちりょう) trị liệu☆☆☆☆☆
治 (trị vì) + (chữa lành) = 治療 (trị liệu)

điều trị y khoa - ví dụ như 治療 cho ung thư là hóa trị. Không giống từ 医療いりょう、治療 đề cập đến một quá trình điều trị liên tục đều đặn một loại bệnh nào đó

Từ đồng nghĩa

kiểm soát, cai quản
支配    操作    治める    操縦   
chữa trị
直す    治す   
chữa lành
治す    が癒える    を癒やす    治癒    治療    医療    手当て   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top