1409. 耐

耐 =   (cái lược) + (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NẠI (chống lại được ...)

Cái lược của tôi chống lại được nước, lửa, v.v., nhưng không chống được sự ngu ngốc. Tôi dùng keo dán dính nó lên đầu để đỡ phải chải đầu!

Onyomi

TAI

Kunyomi

 ) たえ*る chịu đựng thứ gì về mặt vật lý - ví dụ chống lửa, chống nước. Ví dụ khi làm công việc chân tay quần quật, tới một lúc bạn không chịu đựng được nữa, thì là  耐えらない
★★★☆☆

Jukugo

忍耐にんたい nhẫn nại, chịu đựng ☆☆☆☆☆ VIẾT
(chịu đựng) + 耐 (chống lại được ...) = 忍耐 (nhẫn nại, chịu đựng)

về cơ bản, từ này trang trọng hơn 我慢がまん. Tuy nhiên, 我慢 mang tính chủ động, ví dụ như trong "cố gắng làm tiếp để hoàn thành dự án cho trọn vẹn, không bỏ cuộc" Trong khi, 忍耐 mang hàm ý thụ động hơn - "Cố gắng chịu thêm chút nữa, đừng có mà cãi lại sếp"

耐久性たいきゅうせい tính bền ☆☆☆☆☆ VIẾT
耐 (chống lại được ...) + (lâu rồi) + (bản tính) = 耐久性 (tính bền)

Từ đồng nghĩa

nhẫn nại
我慢    忍耐    根気    忍ぶ    堪忍する   
chịu đựng 
耐    堪   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top