1406. 縄

縄 = (sợi chỉ, người Nhện) +  (ngày, mặt trời) +  (con lươn) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THẰNG (dây thừng bện rơm)

Để làm được dây thừng bện rơm, chỉ sợi chỉ từ người Nhện thì không đủ, cần dùng lươn phơi khô dưới mặt trời, rồi bện thêm vào cho chắc

Onyomi

 

Kunyomi

なわ dây thừng
★★☆☆☆

Jukugo

沖縄おきなわ Okinawa ★★☆☆☆
縄跳びなわとび trò nhảy dây ☆☆☆☆ 
縄 (dây thừng bện rơm) + (nhảy lò cò) = 縄跳び (trò nhảy dây)
縄張りなわばり căng dây thừng để phân chia đất đai, lãnh thổ ☆☆☆☆ 
縄 (dây thừng bện rợm) +  (kéo dài) = 縄張り (căng dây thừng để phân chia đất đai, lãnh thổ )

Từ đồng nghĩa

dây thừng
縄    糸    綱    命の綱

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top