1403. 電

電 =  (mưa) +  (con lươn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐIỆN (điện)

Trời mưa, lươn sẽ phát ra điện, hết mưa thì hết điện

Onyomi

DEN

Jukugo

電車でんしゃ tàu điện ★★★★★ 
電 (điện) +  (xe) = 電車 (tàu điện)
電話でんわ điện thoại ★★★★★ 
電 (điện) + (nói chuyện) = 電話 (điện thoại)
電気でんき điện ★★★★★ 
電 (điện) +  (tâm trạng) = 電気 (điện)

Thay vì dùng 'đèn', người ta hay nói 'tắt giúp denki nhé'

電池でんち pin ★★☆☆☆ 
電 (điện) +  (ao) = 電池 (pin)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top