140. 台

台 =  (khuỷu tay) + (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐÀI (bệ đỡ)

Tôi lấy cái hình hộp nhỏ làm bệ đỡ cho cái khuỷu tay bị đau

 

Onyomi

DAI / TAI

Kunyomi

一台(いちだい) một chiếc (to) ★★★☆☆
(một, trần nhà) + 台 (bệ đỡ) = 一台 (một chiếc (to))

một chiếc (to), to hơn 一個いっこ ... 一個 dùng cho quả táo, quả dưa. 一台 dùng cho những thứ điện tử, từ TV, cho đến ô tô

台風(たいふう) cơn bão ★★★☆☆
台 (bệ đỡ) + (gió) = 台風 (cơn bão)
台所(だいどころ) nhà bếp! ★★★☆☆
台 (bệ đỡ) + (địa điểm) = 台所 (nhà bếp!)
台湾(たいわん) Đài Loan ★★★☆☆
台 (bệ đỡ) + (vịnh) = 台湾 (Đài Loan)

Được sử dụng trong

治 始 怠

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top