1399. 撲

撲 =  (tay) +  (nghề nghiệp) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
PHÁC (tát)

Mẹ tôi sẽ tát cho tôi nát tay, nếu biết nghề nghiệp tôi làm không chân chánh

Onyomi

BOKU 

Jukugo

撲滅ぼくめつ する tiêu diệt, triệt tiêu ☆☆☆☆☆ 
撲 (tát) + (hủy hoại) = 撲滅 (tiêu diệt, triệt tiêu)

tiêu diệt, triệt tiêu (côn trùng phá hoại, hay dịch bệnh) 

相撲すもう Sumo ☆☆☆☆☆  BA  
(tương tác) + 撲 (tát) = 相撲 (Sumo)

Từ đồng nghĩa

đập vỡ
壊す    壊れる    砕く    破壊    滅ぼす    つぶす 撲滅    破る    割る    割く    裂く 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top