1397. 業

業 =  (thành hàng) +  (sừng) +  (vẫn chưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NGHIỆP (nghề nghiệp)

Nghề NGHIỆP của tôi là phân loại trâu, con nào vẫn chưasừng thì không cần cho đứng thành hàng để cưa sừng. Việc nhàn lương cao

Onyomi

GYOU

Jukugo

残業ざんぎょう làm thêm giờ ★★★★ 
(tàn dư) + 業 (nghề nghiệp) = 残業 (làm thêm giờ)
産業さんぎょう công nghiệp nặng ★★★☆☆ 
(sản xuất) + 業 (nghề nghiệp) = 産業 (công nghiệp nặng)
工業こうぎょう kĩ nghệ, công nghiệp ☆☆☆☆ 
(thủ công) + 業 (nghề nghiệp) = 工業 (kĩ nghệ, công nghiệp)

ví dụ như công nghiệp sản xuất cao su, máy dùng trong công nghiệp

漁業ぎょぎょう ngư nghiệp, đánh cá ☆☆☆☆☆

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

sa thải 
解雇    失業    首になる   
công nghiệp 
業界    産業   
công việc 
仕事    職業    稼業 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top