1283. 露

露 = (mưa) + (đường lối) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
LỘ (hạt sương)

Sau cơn mưa, đường lối và cỏ bên đường thấm ướt những hạt sương

Onyomi

RO

Jukugo

露出狂ろしゅつきょう người thích trần truồng ☆☆☆☆ 
露 (hạt sương) + (xuất ra) + (điên cuồng) = 露出狂 (người thích trần truồng)
露天風呂ろてんぶろ suối nước nóng ngoài trời ☆☆☆☆☆ 
露 (hạt sương) +  (thiên đường) + 風 (gió) +  (cột sống) = 露天風呂 (suối nước nóng ngoài trời )

suối nước nóng ngoài trời - trên cả tuyệt vời!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top