139. 訟

訟 =  (nói) +  (công cộng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỤNG (kiện tụng)

Cẩn thận với những lời bạn nói nơi công cộng, không sẽ bị kiện đó!

 

Onyomi

SHOU

Kunyomi

訴訟(そしょう) vụ kiện, kiện cáo ☆☆☆☆
(buộc tội) + 訟 (kiện tụng) = 訴訟 (vụ kiện, kiện cáo)

Từ đồng nghĩa

tố cáo, khởi kiện 
うったえる 訴訟    訴え    責める    告訴    クレイム

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top