1383. 雨

雨 =  (trần nhà) + 巾 (khăn tắm) + 丶 (dấu chấm, giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
雨 - VŨ (mưa)

Tôi treo khăn tắm trên trần nhà, nước nhỏ xuống thành giọt làm tôi tưởng trời đổ cơn mưa

Onyomi

U

Kunyomi

あめ mưa
★★★★★

Jukugo

雨林うりん rừng mưa nhiệt đới ☆☆☆☆ 
雨 (mưa) + (lùm cây) = 雨林 (rừng mưa nhiệt đới)

Được sử dụng trong

雲  霜  雷  震  漏  雪  雰  露  霊  電 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top