1380. 偶

偶 =  (người, Mr. T) +  (khỉ đuôi dài) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
偶 - NGẪU (ngẫu nhiên, tình cờ)

Mr. T  NGẪU nhiên phát hiện ra một giống khỉ mới - khỉ đuôi dài khi đi chơi rừng

Onyomi

GUU

Kunyomi

たま (  ) thỉnh thoảng, đôi khi, thi thoảng, có lúc 
★★☆☆☆

Jukugo

偶然ぐうぜん で hay に ngẫu nhiên ★★★★★ 
偶 (ngẫu nhiên) + (tự nhiên) = 偶然 (ngẫu nhiên)
配偶者はいぐうしゃ người phụ thuộc, vợ/chồng ☆☆☆☆☆ VIẾT
(phân phối) + 偶 (ngẫu nhiên) + (kẻ, người) = 配偶者 (người phụ thuộc, vợ/chồng)

(chỉ cần dùng từ này nếu bạn cưới một người Nhật, và muốn xin visa 配偶者)

Từ đồng nghĩa

ngẫu nhiên, bất ngờ
偶然    意外    案外   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top