由 = (mặt trời, ngày) +丨 (một, đường thẳng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DO (lý do)

Lý DO gì khiến anh tới mặt trời? 'Chỉ để cắm 1 cái gậy đánh dấu lãnh thổ!'

Onyomi

YUU

Jukugo

自由じゆう  tự do★★★★★ 
(tự mình) + 由 (lý do) = 自由 (tự do)
理由りゆう lý do ★★★★★ 
(logic) + 由 (lý do) = 理由 (lý do)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

gốc rễ
語源    由来

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top