1373. 押

押 = (tay) +  (áo giáp)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ÁP (đẩy)

Cậy có áo giáp nên tay cứ đẩy người khác thoải mái!

Onyomi

OU

Kunyomi

お*す ấn, nhấn, bấm, xô đẩy, dí 
★★★★★
お*さえる nắm, giữ về mặt vật lý 
★★☆☆☆

Jukugo

押入れおしいれ tủ tường ★★★☆☆ 
押 (đẩy) + (đi vào) = 押入れ (tủ tường)

Từ đồng nghĩa

kiềm chế
抑える    押さえる 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top