1371. 伸

伸 =  (người, Mr. T)+  (thỉnh cầu) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
伸 - THÂN (dãn ra)

Lời thỉnh cầu thành tâm giúp con người dãn ra theo mọi chiều kích, hòa điệu cùng vũ trụ, và trở thành 1 với Chúa Trời

Onyomi

SHIN

Kunyomi

 ) の*ばす chủ đích làm thứ gì thẳng ra, kéo dài raKhông giống như のばす (延ばす)、伸ばす thường được sử dụng với đồ vật: ví dụ kéo giãn lưng, mở một chiếc dù gập, mở điện thoại gập
★★★★
 ) の*びる thứ gì đó tự động giãn ra, tăng lên, phát triển lên, kéo dài - ví dụ như cỏ, tóc. Thứ gì đó lan ra, kéo dài - ví dụ khu rừng trải dài ra tận sát bờ biển, hay mùa hè thì ngày dài hơn đêm 
★★★☆☆

Jukugo

背伸びせのび する kéo giãn cơ thể ☆☆☆☆☆ 
(tầm vóc/ lưng) + 伸 (dãn ra) = 背伸び (kéo giãn cơ thể)

Từ đồng nghĩa

trở nên dài hơn
伸びる    延びる   
làm dài ra
伸びる    延びる    延ばす    伸ばす    延長   
dãn ra
張る    引っ張る    伸ばす    延ばす   
kéo dãn thứ gì
延ばす    伸ばす   
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 伸 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top