1361. 避

避 =  (con đường, chuyển động) +  (hôi thối)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỊ (né tránh)

Để né tránh mùi hôi thối của vùng sình lầy, cứ chọn con đường lớn mà đi

Onyomi

HI

Kunyomi

さ*ける tránh, né (làn đạn, cú đá) (có thể dùng với nghĩa bóng: tránh hậu quả, tránh khỏi sự trừng phạt) 
★★★☆☆

Jukugo

避難ひなん する lánh nạn, tị nạn ★★☆☆☆ 
避 (né tránh) +  (khó khăn) = 避難 (lánh nạn, tị nạn)
避妊ひにん tránh thai ☆☆☆☆☆ 
避 (né tránh) + (mang thai) = 避妊 (tránh thai)

Từ đồng nghĩa

chạy thoát
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top