1360. 癖

癖 =  (ốm đau) +  (hôi thối)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
癖 - PHÍCH (tật xấu)

Những người ốm đau thường có tật xấu là không tắm, nên người họ nồng nặc mùi hôi thối

Onyomi

HEKI

Kunyomi

くせ ( になる ) tật xấu, nhưng không đến nỗi quá tệ/ quá xấu. Cờ bạc, gái gú thì là "akushumi". Còn 癖 thì giống như thói quen cắn móng tay, hay dùng quá nhiều từ cửa miệng, v.v.
★★★☆☆

Jukugo

xxxの くせ に YYY!! xxx nhưng vẫn yyy!! ☆☆☆☆☆ 

có nghĩa "những vẫn", hàm chứa sự bất mãn, không tán thành của người nói. Ví dụ, "Anh ta không trả nổi tiền thuê nhà, nhưng vẫn mua quả giày 2 man": 家賃の金もないの癖に二万円靴を買っちゃった!

Từ đồng nghĩa

nghiện, có thói quen
はまる 癖になる    やみつき 中毒 

Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 癖 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top