136. 沿

沿 = (nước) +  (tám) +  (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
DUYÊN (dọc theo)

Đi dọc theo tám cái miệng vào, ta có thể tới được cõi nước an lạc của Đức Phật (Mạn đà la)

 

Onyomi

EN

Kunyomi

( ) そ*う chạy song song, ví dụ như dãy nhà chạy dọc theo con phố, đường tàu chạy dọc bờ sông
★★☆☆☆
(XXX に ) そ*って ( YYY ) Theo như XXX, chúng ta sẽ làm YYY. VIẾT
☆☆☆☆

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top