289. 輸

輸 = (xe ô tô) + 亼 (cuộc họp) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÂU (vận chuyển)

Sau khi người đồ tể (người dùng đao để xẻ thịt) xong việc, thịt tươi được cho ngay lên xe ô tô và mang đi vận chuyển

Onyomi

YU

Jukugo

輸入ゆにゅう する nhập khẩu ★★☆☆☆ 
輸 (vận chuyển) + (đi vào) = 輸入 (nhập khẩu)
輸出ゆしゅつ する xuất khẩu ☆☆☆☆ 
輸 (vận chuyển) +  (xuất ra) = 輸出 (xuất khẩu)
密輸みつゆ buôn lậu ☆☆☆☆ 
(khó nhìn thấy) + 輸 (vận chuyển) = 密輸 (buôn lậu)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top