628. 愉

愉 = (tinh thần) +  (đồ tể) ON α

Từ tanoshii này giống với từ  tanoshii còn lại (楽しい), ngoại trừ việc 愉しい mang tính văn học, và là từ cổ

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
DU (hài lòng)

Người đồ tể sau khi chữa được nỗi dày vò tinh thần thì trở nên vô cùng hài lòng

Onyomi

YU

Kunyomi

たの*しい vui nhộn, vui vẻ 
☆☆☆☆

Jukugo

愉快ゆかい  vui nhộn, thỏa mãn, hài lòng ☆☆☆☆☆ 
愉 (hài lòng) + (vui vẻ) = 愉快 (vui nhộn, thỏa mãn, hài lòng)

Từ đồng nghĩa

vui thích 
楽しい    愉しい   
giải trí 
娯楽    愉快    快感   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top