1353. 痺

痺 =  (ốm đau) +  (thấp kém) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
痺 - TÊ (tê dại)

Ốm đau thường tấn công những người thấp kém trong xã hội, và khiến cho cơ thể họ TÊ dại

Onyomi

HI

Kunyomi

 ) しび*れる tê tê, tê liệt, tê cóng, ê mặt
☆☆☆☆

Jukugo

麻痺まひ tê liệt ☆☆☆☆☆ 
(cây gai dầu/ cần sa) + 痺 (tê dại) = 麻痺 (tê liệt)
Poriko Chan - 180 ngày Kanji - 痺 # Facebook   #Cách học Kanji  #180 ngày Kanji

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top