1352. 症

症 = (chính xác) ON α +  (ốm đau)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
CHỨNG (triệu chứng)

Để biết một người có ốm đau hay không, cần phải có những triệu CHỨNG thật chính xác

Onyomi

SHOU

Jukugo

XXX症XXXしょう bệnh/ chứng XXX ★★★☆☆  HT

Hậu tố có nghĩa bệnh/ chứng XXX. Chỉ sử dụng với những loại bệnh có tên riêng, cụ thể, trái ngược với 病気びょうき, dùng để chỉ bệnh tật nói chung

花粉症かふんしょう dị ứng phấn hoa ★★☆☆☆ 
(hoa) + (bột) + 症 (triệu chứng) = 花粉症 (dị ứng phấn hoa)
XXX 恐怖症きょうふしょう bệnh sợ/ bệnh ám ảnh xxx ☆☆☆☆ HT
 (kinh sợ) + 症 (triệu chứng) = 恐怖症 (bệnh sợ/ bệnh ám ảnh xxx)

ví dụ: bệnh sợ trường học, bệnh sợ hoa, bệnh sợ tiếng ồn

症状しょうじょう triệu chứng/ tình trạng bệnh ☆☆☆☆☆ 
症 (triệu chứng) + (hiện trạng) = 症状 (triệu chứng/ tình trạng bệnh)

Từ đồng nghĩa

sưng 
腫れる    膨らむ    炎症   
hội chứng - triệu chứng
症状    症候群

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top