1351. 痴

痴 =  (ốm đau) +  (biết)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
SI (ngu si)

Ốm đau liên quan tới khả năng hiểu biết thì gọi là ngu SI

Onyomi

CHI

Jukugo

痴漢ちかん kẻ quấy rối tình dục ★★★★ 
痴 (ngu si) + (Hán học) = 痴漢 (kẻ quấy rối tình dục)

Thông thường chỉ gặp 漢 trong 漢字 (Kanji), nhưng từ này cũng mang nghĩa 'đàn ông' (từ cổ). Vậy nên  痴漢 chỉ những người đàn ông bệnh hoạn, hay sờ mó phụ nữ trên tàu điện

xxx 音痴おんち である mù tịt, không biết gì ★★☆☆☆ 
(âm thanh) + 痴 (ngu si) = 音痴 (mù tịt, không biết gì)

nghĩa đen là 'mù tịt về âm nhạc', nhưng cũng có thể dùng cho 方向音痴, có nghĩa 'mù tịt về đường xá' Hay: 運動音痴: (undou onchi) có nghĩa 'vô cùng kém trong các môn thể thao'

愚痴ぐち をこばす than thở, than vãn, cằn nhằn ★★☆☆☆  
(dại dột) + 痴 (ngu si) = 愚痴 (than thở, than vãn, cằn nhằn)

than thở, than vãn, cằn nhằn mãi về một vấn đề. (Khác với 文句もんく là một lời phàn nàn rõ ràng, cụ thể)

Từ đồng nghĩa

phàn nàn
愚痴    文句    クレイム 苦情 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top