6. 六

六 = (mũ nồi) +  (tám)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
 LỤC (số sáu)

 Số 8 đội mũ nồi để giả làm số sáu

 

Onyomi

ROKU

Kunyomi

む*つ / む*っつ 6 thứ
★★★★

Jukugo

六日(むいか) ngày mùng 6 ★★★★ BA 
六 (sáu) + (ngày) = 六日 (ngày mùng 6)
六月(ろくがつ) tháng Sáu ★★★☆☆ KANA
六 (sáu) + (tháng) = 六月 (tháng Sáu)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top